mẫn tuệ

Học thuật
Thân thiện
mẫn tuệ

Một học sinh mẫn tuệ giải nhanh bài toán trên bảng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thông minh lanh lẹ: "Mẫn tuệ" một từ Hán Việt cổ, dùng để miêu tả một người trí tuệ sáng suốt, nhanh nhạy khả năng tiếp thu, xử lý vấn đề một cách nhanh chóng, hiệu quả. Từ này nhấn mạnh sự kết hợp giữa trí thông minh (tuệ) sự nhanh nhẹn, minh mẫn (mẫn).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một học giả trí óc mẫn tuệ, giải quyết mọi vấn đề hết sức nhanh chóng.
    • Sự mẫn tuệ của ấy trong công việc khiến mọi người đều nể phục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trí mẫn tuệ": cụm từ nhấn mạnh đến trí tuệ nhanh nhạy, sáng suốt.
    • Nhà lãnh đạo ấy được ca ngợi một trí mẫn tuệ hiếm .
Biến thể từ gần giống
  • Mẫn (tính từ): nhanh nhẹn, tinh nhanh, sáng suốt (thường dùng trong các từ ghép Hán Việt như "minh mẫn", "cần mẫn").
  • Tuệ (tính từ/danh từ): trí tuệ, sáng suốt, thông minh (thường dùng trong các từ ghép Hán Việt như "tuệ giác", "trí tuệ").
Từ đồng nghĩa
  • Thông minh: trí tuệ, sáng dạ.
  • Nhanh trí: khả năng suy nghĩ phản ứng nhanh.
  • Minh mẫn: (thường dùng cho người cao tuổi) sáng suốt, tỉnh táo, tinh thần minh mẫn.
Từ trái nghĩa
  • Chậm hiểu: tiếp thu chậm.
  • Đần độn: kém thông minh, trí tuệ thấp.
mẫn tuệ

Một học sinh mẫn tuệ giải nhanh bài toán trên bảng.

  1. Thông minh lanh lẹ.